Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Trên đe dưới búa

Thành ngữ số phậnxã hội

Trên đe dưới búa nghĩa là gì?

Chỉ tình thế bị kẹp giữa hai sức ép, hai phía cùng đè nén, không có lối thoát, khó xoay xở.

Nghĩa đen

Như miếng sắt nằm giữa cái đe ở dưới và cái búa nện từ trên xuống trong lò rèn.

Cách dùng

Dùng để mô tả hoàn cảnh khó khăn, bị dồn ép từ hai phía như cấp trên và cấp dưới, hai phe đối đầu. Sắc thái than thở, căng thẳng.

Ví dụ

  • Làm quản lý cấp trung như anh thì trên đe dưới búa, sếp ép chỉ tiêu, nhân viên kêu quá tải.
  • Người dân vùng giáp ranh từng sống cảnh trên đe dưới búa giữa hai thế lực.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Tiến thoái lưỡng nan · Làm dâu trăm họ

Các từ trong câu

Cùng chủ đề số phận

Xem tất cả câu về số phận →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).