Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Khó ăn khó nói

Thành ngữ giao tiếpứng xử

Khó ăn khó nói nghĩa là gì?

Chỉ tình huống tế nhị, khó xử, nói ra thì sợ mất lòng, không nói thì không được; hoặc chỉ hoàn cảnh khó trình bày với người khác.

Nghĩa đen

Khó ăn (khó cư xử) và khó nói (khó mở lời).

Cách dùng

Sắc thái trung tính, hay dùng để giải thích vì sao mình chần chừ. Thường đi với “thật là khó ăn khó nói”.

Ví dụ

  • Bạn thân vay tiền mãi không trả, đòi thì khó ăn khó nói.
  • Sếp hỏi ý kiến về đề xuất của chính sếp, em thấy khó ăn khó nói quá.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Tiến thoái lưỡng nan · Dở khóc dở cười

Các từ trong câu

Cùng chủ đề giao tiếp

Xem tất cả câu về giao tiếp →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).