đốc
Danh từĐộng từ Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəwk͡p̚˧˦] · Huế [ʔɗəwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗəwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- headmaster, chief, doctor
- prod, urge
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 督 (“supervise, oversee, direct”).
Từ liên quan
Từ cùng họ, từ phái sinh
Từ, cụm từ chứa "đốc"
giám đốcNgười đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v. V. sở văn hoá.thống đốcViên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp.đô đốcCấp quân hàm cao nhất của hải quân nhiều nước.đốc tờ(Cũ)giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.thủy sư đô đốcThuỷ sư đô đốc.đốc côngKẻ thay mặt chủ xí nghiệp trông nom công việc của thợ thuyền.đôn đốcThúc bách ai làm gì cho hữu hiệu.tổng giám đốcNgười lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.quản đốcNgười trông nom và chỉ huy một xưởng trong một nhà máy.bít đốcPhần vách đứng hình tam giác từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà.đốc lýViên quan người Pháp đứng đầu một thành phố thời thực dân cũ.ông đốc(Từ cũ, nay ít dùng)đề đốcChức quan võ chỉ huy quân đội trong một tỉnh thời phong kiến.đốc họcNgười phụ trách giáo dục ở một tỉnh, thành phố thời Pháp thuộc .đốc gácCán bộ lực lượng vũ trang có nhiệm vụ quản lý kiểm tra, đôn đốc binh lính đang canh gác bảo vệ mục tiêu.đốc sưuChức dịch nhỏ chuyên đi giục dân nộp đủ thuế ở địa phương.đốc suấtĐôn đốc quân cơ.tổng đốcChức quan đứng đầu một tỉnh hoặc nhiều tỉnh từ năm 1831 (trong thời phong kiến và Pháp thuộc). Thường thì có 15 tổng đốc cai quản 31 tỉnh.
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "đốc" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.