gương
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɣɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Vật lý học) . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
- Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.
- Mẫu mực để noi theo.
- Làm gương.
- Gương tầy liếp.
- Gương xấu rõ ràng quá, phải thấy mà tránh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 鏡.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gương" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mirror |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 镜子 jìng zi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 鏡 かがみ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 거울 geoul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la glace · le miroir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Spiegel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | зеркало зе́ркало |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กระจก krà-jòk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lo specchio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gương"
gương mẫuNgười được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo.gương mặtVẻ mặt.noi gươngBắt chước người có đức, có tài.gương ngaTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.làm gươngNêu mẫu mực cho người khác theo.gương senĐế hoa hình phễu chứa các quả (thường gọi là hạt) của cây sen..theo gươngNoi gương mà hành động theo.treo gươngNêu lên làm mẫu cho người khác theo.nêu gươngLàm điều hay, đáng cho người khác noi theo.Gương ly loanVua nước Kế Tân có một con Loan muốn cho nó kêu, phu nhân bảo.gương trờiChỉ nhà vua.gương cầuGương có mặt hình cầu, để phản chiếu ánh sáng. Gương cầu lõm. Gương cầu phản chiếu ở mặt trong. Gương cầu lồi. Gương cầu phản chiếu ở mặt ngoài.gương phẳngGương có mặt phẳng như gương soi mặt.gương cầu lồiGương cầu có mặt phản xạ không ở cùng một bên với tâm mặt cầu.gương cầu lõmGương cầu có mặt phản xạ ở cùng một bên với tâm mặt cầu.gương tày liếpĐiều gì người đi trước làm không xong thì đừng vấp phải.gương tầy liếpxem gương tày liếpgương vỡ lại lànhDịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.