nặng
Phát âm (IPA): Hà Nội [naŋ˧˨ʔ] · Huế [naŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [naŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Xem dấu nặng.
- Có trọng lượng hoặc khối lượng cao.
- Bao tải rất nặng.
- Có trọng lượng bao nhiêu đó.
- Em bé nặng 12 kg.
- Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều.
- Máy hư hỏng rất nặng.
- Có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được.
- Nặng lòng với nhau.
- Âm thanh hoặc mùi vị có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu.
- Bãi rác nặng mùi, kinh quá!
- Thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác.
- Sống nặng về tình cảm
- Ở một bộ phận của cơ thể có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên.
- Nỗi lo đè nặng tâm trí.
- Đất có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả.
- Đất nặng, khó thoát nước, cây hay bị úng.
- Chất có khối lượng riêng lớn.
- Thuỷ ngân là kim loại nặng.
- Chương trình học tập có quá nhiều kiến thức mang tính hàn lâm, ít thực tế.
- Chương trình giáo dục Việt Nam còn khá nặng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nặng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | heavy · badly · weigh |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 重 chóng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 重い おもい · 重たい おもたい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 무겁다 mugeopda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | lourd · peser · chargé |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | schwer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тяжёлый |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หนัก nàk · สาหัส sǎa-hàt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | pesante · pesare |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | zwaar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
nặng hay lặng?âm đầu n/l · "lặng": (Hoặc đg.) .nặng hay nặn?âm cuối ng/n · "nặn": Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "nặng"
nặng nềChậm chạp, ì ạch.sức nặngKhả năng tác động đến.nặng trĩuNói cây có nhiều quả khiến cho cành cây phải ngả xuống.sờ nặngTên gọi của tự mẫu S/s, dùng để phân biệt với tự mẫu X/x, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là x hay là s, tự mẫu x sẽ được gọi là xờ nhẹ, còn tự mẫu s thì được gọi là sờ nặng.công nghiệp nặngBộ phận chủ chốt của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động.dấu nặngDấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt.nước nặngNước trong đó 2 nguyên tử hyđro (ký hiệu là H1) được thay thế bởi đồng vị đơteri (ký hiệu là H2 hay D). Công thức phân tử của nước nặng là D2O. Khối lượng phân tử lớn hơn nước thường nên được gọi là nước nặng.sâu nặngNói tình cảm sâu sắc, không thể quên.nặng gánh san hàĐau đáu việc lớn lao.nặng trịchNặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.nặng trình trịchNặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.nặng gánhNói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn.nặng taiHơi điếc, nhận biết tiếng động, tiếng nói khó khăn.nặng nhọcNặng nề và vất vả quá sức.nặng lờiCó những lời lẽ quá đáng đối với người khác (thường là người thân quen, có quan hệ gần gũi).nặng èNặng đến mức phải đưa hết sức lực ra mà làm.nặng lòngHết sức để tâm.nặng mùiCó mùi khó ngửi xông lên từ xa.nặng lãiNói cho vay lấy nhiều lãi.nặng tìnhCó tình cảm sâu đậm, khó dứt.mặt nặng mày nhẹTừ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu hiện thái độ khó chịu, bực bội hoặc tức tối với ai đó.tình sâu nghĩa nặngTình nghĩa sâu nặng, đậm đà, khó phai nhạt.nặng cănKhó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.nặng mặtNói nét mặt sa xuống, vì gặp điều gì không vừa ý.nặng đầuĐau đầu, nhức đầu.nghĩa nặng tình thâmSự thâm tình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.