Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nỏ

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [nɔ˧˩] · Huế [nɔ˧˨] · Sài Gòn [nɔ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.
Tính từ
  1. Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn.
    • Củi nỏ.
    • Phơi cho đất nỏ.
  2. Pht., đphg Chẳng.
    • Nỏ biết.
    • Nỏ được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nỏ"

Cấu tạo âm tiết

nỏâm đầu n · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.