Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vải

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [vaːj˧˩] · Huế [vaːj˧˨] · Sài Gòn [vaːj˨˩˦] ~ [jaːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được.
    • Trong các loại vải, vải thiều là ngon nhất.
  2. Đồ dệt bằng sợi bông, thường dùng để may quần áo.
    • Quần nâu áo vải. (tục ngữ).
Động từ
  1. bơi sải.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã mua nhiều loại vải.I bought many types of cloth.
  • Vải không bị tối màu khi đổ nước lên. Hiện tượng này xảy ra là bởi vì chiếc áo đó chống nước.The cloth did not stain when the water was spilled on top of it. This scenario occurred, because the shirt was hydrophobic.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vải" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cloth · fabric · fabric; lychee
🇨🇳 Tiếng Trung 布 bù
🇯🇵 Tiếng Nhật 生地 きじ · 布 ぬの
🇰🇷 Tiếng Hàn 천 cheon
🇫🇷 Tiếng Pháp le tissu · la toile
🇩🇪 Tiếng Đức der Stoff · das Tuch
🇷🇺 Tiếng Nga ткань
🇹🇭 Tiếng Thái ผ้า phâa
🇮🇹 Tiếng Ý il tessuto · la stoffa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vải"

Cấu tạo âm tiết

vảiâm đầu v · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "vải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.