Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Danh chính ngôn thuận

Thành ngữ giao tiếpxã hội

Danh chính ngôn thuận nghĩa là gì?

Làm việc gì phải có danh nghĩa, tư cách, căn cứ chính đáng thì người khác mới nghe theo, lời nói mới có trọng lượng. Ngày nay hay dùng chỉ sự hợp pháp, chính thức, đàng hoàng.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: danh: tên gọi, danh nghĩa; chính: đúng; ngôn: lời nói; thuận: xuôi. Danh nghĩa có đúng thì lời nói mới xuôi.

Cách dùng

Dùng khi bàn về việc cần giấy tờ, chức danh, sự công nhận chính thức (cưới hỏi, đăng ký kinh doanh, bổ nhiệm). Sắc thái trung tính, hơi trang trọng.

Ví dụ

  • Ở với nhau mấy năm rồi, đăng ký kết hôn cho danh chính ngôn thuận đi.
  • Có quyết định bổ nhiệm rồi, anh ấy mới danh chính ngôn thuận chỉ đạo phòng ban.

Nguồn gốc

Ý câu bắt nguồn từ lời Khổng Tử trong sách Luận Ngữ (“danh bất chính tắc ngôn bất thuận”).

Các từ trong câu

Cùng chủ đề giao tiếp

Xem tất cả câu về giao tiếp →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).