Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mặt dày mày dạn

Thành ngữ tính cáchứng xử

Mặt dày mày dạn nghĩa là gì?

Chỉ người trơ tráo, không biết xấu hổ, làm điều sai hay bị chê trách mà vẫn tỉnh bơ. Đôi khi dùng tự trào cho việc phải mạnh dạn đến mức liều.

Nghĩa đen

Da mặt dày, lông mày dạn dĩ; bị nói gì, chê gì cũng không đỏ mặt.

Cách dùng

Thường mang sắc thái chê khá nặng. Nói về mình (“phải mặt dày mày dạn mới đi xin việc được”) thì là tự giễu, nhẹ hơn. Tránh nói thẳng vào mặt người khác vì dễ thành xúc phạm.

Ví dụ

  • Vay tiền ba năm chưa trả mà anh ta vẫn mặt dày mày dạn hỏi vay thêm.
  • Hồi mới đi bán bảo hiểm, chị phải mặt dày mày dạn gõ cửa từng nhà.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề tính cách

Xem tất cả câu về tính cách →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).