Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Sinh lão bệnh tử

Sinh lão bệnh tử nghĩa là gì?

Chỉ quy luật tự nhiên không ai tránh khỏi: sinh ra, già đi, đau ốm và chết. Câu nhắc chấp nhận lẽ vô thường, sống bình thản và biết trân trọng hiện tại.

Nghĩa đen

Hán Việt: sinh: sinh ra; lão: già; bệnh: ốm đau; tử: chết. Bốn chặng mà đời người ai cũng phải trải qua.

Cách dùng

Sắc thái trầm tư, chấp nhận. Hay dùng khi an ủi người có thân nhân ốm đau, qua đời.

Ví dụ

  • Sinh lão bệnh tử là lẽ thường, ông ra đi thanh thản ở tuổi chín mươi.
  • Chăm bố mẹ già mới thấm câu sinh lão bệnh tử.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Sống gửi thác về

Nguồn gốc

Trong giáo lý nhà Phật, sinh, lão, bệnh, tử được coi là bốn nỗi khổ lớn của đời người.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề số phận

Xem tất cả câu về số phận →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).