Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Sinh nghề tử nghiệp

Thành ngữ lao độngsố phận

Sinh nghề tử nghiệp nghĩa là gì?

Nghề nào cũng có rủi ro riêng; người làm nghề lâu, nhất là nghề nguy hiểm, có khi gặp tai hoạ chính từ cái nghề nuôi sống mình. Cũng nhắc người làm nghề đừng chủ quan.

Nghĩa đen

Sống (sinh) nhờ nghề nào thì chết (tử) cũng vì nghề ấy.

Cách dùng

Sắc thái ngậm ngùi hoặc cảnh báo. Dùng khi nói về tai nạn nghề nghiệp, hoặc khi người giỏi nghề lại vấp ngã vì chính nghề ấy.

Ví dụ

  • Ông ấy bắt rắn cả đời rồi chết vì rắn cắn, sinh nghề tử nghiệp.
  • Thợ điện mà chủ quan không ngắt cầu dao, sinh nghề tử nghiệp đấy.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề lao động

Xem tất cả câu về lao động →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).