Thập tử nhất sinh
Thập tử nhất sinh nghĩa là gì?
Chỉ tình thế cực kỳ nguy hiểm, khả năng sống sót rất mong manh.
Nghĩa đen
Hán Việt: thập: mười; tử: chết; nhất: một; sinh: sống. Mười phần chết, một phần sống.
Cách dùng
Sắc thái nghiêm trọng, hay dùng khi kể chuyện bệnh nặng, tai nạn, chiến trận.
Ví dụ
- Sau tai nạn, anh ấy thập tử nhất sinh, nằm viện ba tháng.
- Ông nội kể những trận đánh thập tử nhất sinh thời chiến.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Thừa sống thiếu chết · Ngàn cân treo sợi tóc