Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thập tử nhất sinh

Thập tử nhất sinh nghĩa là gì?

Chỉ tình thế cực kỳ nguy hiểm, khả năng sống sót rất mong manh.

Nghĩa đen

Hán Việt: thập: mười; tử: chết; nhất: một; sinh: sống. Mười phần chết, một phần sống.

Cách dùng

Sắc thái nghiêm trọng, hay dùng khi kể chuyện bệnh nặng, tai nạn, chiến trận.

Ví dụ

  • Sau tai nạn, anh ấy thập tử nhất sinh, nằm viện ba tháng.
  • Ông nội kể những trận đánh thập tử nhất sinh thời chiến.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Thừa sống thiếu chết · Ngàn cân treo sợi tóc

Các từ trong câu

Cùng chủ đề số phận

Xem tất cả câu về số phận →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).