Tha phương cầu thực
Tha phương cầu thực nghĩa là gì?
Chỉ cảnh phải rời quê hương, đi làm ăn sinh sống ở xứ người vì quê nhà nghèo khó, không đủ sống.
Nghĩa đen
Từ Hán Việt: tha: khác; phương: phương, nơi; cầu: tìm, xin; thực: cái ăn. Đi tới nơi khác để kiếm cái ăn.
Cách dùng
Sắc thái trang trọng, ngậm ngùi. Hay dùng khi nói về người đi làm ăn xa, lao động ở thành phố hay nước ngoài. Không nên dùng cho người đi xa vì du lịch hay du học theo ý thích.
Ví dụ
- Mất mùa liên tiếp, nhiều thanh niên trong làng phải tha phương cầu thực vào Nam.
- Bố kể thời trẻ tha phương cầu thực khắp các tỉnh, làm đủ nghề mới có vốn về quê.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Nay đây mai đó · Đất khách quê người
Trái nghĩa: An cư lạc nghiệp · Áo gấm về làng
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Tha phương cầu thực.
Cùng chủ đề lao động
Có công mài sắt, có ngày nên kimĂn không ngồi rồiHá miệng chờ sungChậm mà chắcCó bột mới gột nên hồMuốn ăn thì lăn vào bếpTay làm hàm nhai, tay quai miệng trễCó làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến choNgồi mát ăn bát vàngLàm ruộng ăn cơm nằm, chăn tằm ăn cơm đứngAi ơi bưng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phầnCày đồng đang buổi ban trưa, mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày