Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tha phương cầu thực

Tha phương cầu thực nghĩa là gì?

Chỉ cảnh phải rời quê hương, đi làm ăn sinh sống ở xứ người vì quê nhà nghèo khó, không đủ sống.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: tha: khác; phương: phương, nơi; cầu: tìm, xin; thực: cái ăn. Đi tới nơi khác để kiếm cái ăn.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, ngậm ngùi. Hay dùng khi nói về người đi làm ăn xa, lao động ở thành phố hay nước ngoài. Không nên dùng cho người đi xa vì du lịch hay du học theo ý thích.

Ví dụ

  • Mất mùa liên tiếp, nhiều thanh niên trong làng phải tha phương cầu thực vào Nam.
  • Bố kể thời trẻ tha phương cầu thực khắp các tỉnh, làm đủ nghề mới có vốn về quê.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Nay đây mai đó · Đất khách quê người

Trái nghĩa: An cư lạc nghiệp · Áo gấm về làng

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Tha phương cầu thực.

Cùng chủ đề lao động

Xem tất cả câu về lao động →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).