Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

An cư lạc nghiệp

An cư lạc nghiệp nghĩa là gì?

Muốn làm ăn, phát triển sự nghiệp thì trước hết phải có nơi ở ổn định. Câu thường được dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của nhà ở.

Nghĩa đen

Hán Việt: an: yên; cư: ở; lạc: vui; nghiệp: nghề nghiệp. Có chỗ ở ổn định thì mới vui với nghề, yên tâm làm ăn.

Cách dùng

Sắc thái tích cực, hay dùng trong lời chúc tân gia, quảng cáo nhà đất, chính sách nhà ở.

Ví dụ

  • Mua được căn hộ rồi, chúc hai bạn an cư lạc nghiệp.
  • Công ty xây nhà ở cho công nhân để mọi người an cư lạc nghiệp.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ăn có chỗ, đỗ có nơi

Trái nghĩa: Nay đây mai đó · Tha phương cầu thực · Bèo dạt mây trôi · Màn trời chiếu đất · Nhà tan cửa nát · Ăn bờ ở bụi · Ăn nhờ ở đậu

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: An cư lạc nghiệp.

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).