Thua keo này, bày keo khác
Tục ngữ
kinh nghiệm sống
Thua keo này, bày keo khác nghĩa là gì?
Không nản chí trước thất bại; thua lần này thì làm lại, tìm cách khác, cố gắng lần sau.
Nghĩa đen
"Keo" là một ván, một hiệp trong cuộc đấu (đấu vật, chọi gà...). Thua ván này thì bày ra ván khác để đấu tiếp.
Cách dùng
Dùng để động viên, hoặc tự nhủ mình sau thất bại. Sắc thái tích cực, mạnh mẽ. Cũng có khi dùng để nói kẻ cứng đầu không chịu thôi.
Ví dụ
- Trượt vòng phỏng vấn này thì thôi, thua keo này bày keo khác, tuần sau còn ba công ty nữa.
- Đội bóng thua trận đầu, huấn luyện viên chỉ nói một câu: thua keo này bày keo khác.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Thất bại là mẹ thành công · Thắng không kiêu, bại không nản · Chuyển bại thành thắng · Còn nước còn tát
Trái nghĩa: Đẽo cày giữa đường