Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thua keo này, bày keo khác

Tục ngữ kinh nghiệm sống

Thua keo này, bày keo khác nghĩa là gì?

Không nản chí trước thất bại; thua lần này thì làm lại, tìm cách khác, cố gắng lần sau.

Nghĩa đen

"Keo" là một ván, một hiệp trong cuộc đấu (đấu vật, chọi gà...). Thua ván này thì bày ra ván khác để đấu tiếp.

Cách dùng

Dùng để động viên, hoặc tự nhủ mình sau thất bại. Sắc thái tích cực, mạnh mẽ. Cũng có khi dùng để nói kẻ cứng đầu không chịu thôi.

Ví dụ

  • Trượt vòng phỏng vấn này thì thôi, thua keo này bày keo khác, tuần sau còn ba công ty nữa.
  • Đội bóng thua trận đầu, huấn luyện viên chỉ nói một câu: thua keo này bày keo khác.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Thất bại là mẹ thành công · Thắng không kiêu, bại không nản · Chuyển bại thành thắng · Còn nước còn tát

Trái nghĩa: Đẽo cày giữa đường

Các từ trong câu

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).