nhi
Liên từDanh từDanh từ riêng Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲi˧˧] · Huế, Sài Gòn [ɲɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- and, and then, and yet
- but
- child
- a female given name from Chinese
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 而 (“and”). Sino-Vietnamese word from 兒 (“child”). Sino-Vietnamese word from 兒.
Từ liên quan
Từ cùng họ, từ phái sinh
Từ, cụm từ chứa "nhi"
bán đồ nhi phế(Nghĩa bóng) Nửa đường mà bỏ.nhi đồngTrẻ em.cô nhi việnNơi nuôi dưỡng chăm sóc trẻ em mồ côi.học nhi bất tư, tắc võngHọc mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.quân tử chu nhi bất tị, tiểu nhân tị nhi bất chuQuân tử thân với khắp mọi người mà không tư vị, kẻ tiểu nhân tư vị mà không thân với khắp mọi người.kính nhi viễn chiNói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.nhi nữĐàn bà con gái.thê nhiVợ và con.nam nhiCon trai, đàn ông.thiếu nhiTrẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.cô nhiTrẻ mồ côi.ân nhiCon nuôi.hài nhiTrẻ sơ sinh đang còn bú sữa.sủng nhiĐứa con cưng.kiện nhiNgười khỏe mạnh.nhi nhíNói nhỏ trong miệng, khiến người ta nghe không rõ.hổ phụ, lân nhiCha như hổ, con như kỳ lân (một giống thú quí người ta tưởng tượng ra, không có trong thực tế) ý nói.nhi khoaNgành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.tuần tự nhi tiếnTiến hoặc tiến hành theo đúng một trình tự nhất định.cô nhi quả phụVợ con tử sĩ.
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "nhi" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.