bưng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ưng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɓɨŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Miền Nam) Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác.
    • Lội qua bưng.
Động từ
  1. Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường là bằng cả hai tay).
    • Bưng khay chén.
    • Bài ca dao “Cày đồng đang buổi ban trưa”
    • Cày đồng đang buổi ban trưa,Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.Ai ơi bưng bát cơm đầy,Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.
  2. Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng.
    • Bưng miệng cười.
    • Bưng trống.
    • Trời tối như bưng.
    • Kín như bưng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

* (Danh từ) Mượn từ tiếng Khmer បឹង (bəng, “hồ; ao; đầm lầy”). * (Động từ; nghĩa 1) Đọc trại từ chữ Hán 捧 (“nâng; bê; bưng”, HV: bổng).

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bưng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 端 duān

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bưng"

Cấu tạo âm tiết

bưngâm đầu b · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.