chẳng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaŋ˧˩] · Huế [t͡ɕaŋ˧˨] · Sài Gòn [caŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
- Ớt nào là ớt chẳng cay. (ca dao)
- Dẫu rằng không.
- Chẳng chua cũng thể là chanh.
- Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. (ca dao)
- Nếu không.
- Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn. (ca dao)
- Chẳng chê cũng mất lề con gái. (tục ngữ)
- Không có.
- Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chẳng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | not at all |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ни |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chẳng"
chẳng tráchTừ dùng để vừa nói nguyên nhân tất yếu dẫn đến sắp nêu ra (thường là không hay) không có gì phải ngạc nhiên.chẳng mayRủi thay.chẳng hạnThí dụ như.chẳng mấy khiÍt có dịp, ít khi.cực chẳng đãKhông thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.chẳng bõKhông đáng, không xứng, không bù lại được.chẳng thàĐành thế còn hơn.tài nào mà chẳngKhông thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế.chẳng phenChẳng bằng, chẳng sánh kịp.chẳng đãCực chẳng đã.chẳng đặng đừngViệc ở cái thế không lần khân được.chứ mà lại chẳngKhẳng định điều gì.ông chẳng bà chuộcTả tình trạng mỗi người một ý, mỗi người một cách, không ăn khớp với nhau nên rất khó làm việc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.