mắc
Phát âm (IPA): Hà Nội [mak̚˧˦] · Huế [mak̚˦˧˥] · Sài Gòn [mak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo.
- Đem mắc ra phơi quần áo.
- đắt (Thông tục, địa phương).
- Móc, treo vào.
- Mắc võng.
- Mắc màn đi ngủ.
- Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn.
- Mắc bẫy.
- Mắc mưa giữa đường.
- Vướng, bận.
- Mắc việc nhà, không đi được.
- Đang mắc, không đi chơi được.
- Nợ, thiếu nợ.
- Tôi đang mắc anh ấy mấy triệu đồng.
- Mót ỉa, đái.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mắc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | expensive; to get caught |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 罹る かかる · 引っ掛かる ひっかかる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 걸리다 geolrida |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mắc"
mắc kẹtBị kẹp vào giữa, không hoạt động được.vướng mắcBị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động (nói khái quát)thắc mắc(Hoặc d.) . Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp.mắc cỡ(Đph) Như Xấu hổ.mắc míuVướng víu.mắc phảiChẳng may mà gặp.khúc mắcCó điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết.mắc nợBị nợ nần, bị vay nợ.mắc nghẽnBị tắc, không đi được.mắc lừaBị đánh lừa.mắc cười(Địa phương Nam Bộ) Buồn cười.mắc mớ(Đph) Liên quan đến.mắc mưuBị lừa, bị trúng mưu kế (của ai đó)mắc mứuVướng mắc, chưa thông suốt trong suy nghĩ, tư tưởng.mắc đáiCảm thấy cần phải đi tiểu ngay.mắc khénLoại cây thân gỗ có tên khoa học Zanthoxylum rhetsa hay còn gọi là cóc hôi, hoàng mộc hôi. Có hoa nở ra thành từng chùm có mùi rất thơm từ tinh dầu của cây, hạt dùng làm gia vị.mắc áoĐồ thường bằng gỗ dùng để treo áo, mũ.mắc xươngHóc xương.mắc mớp(Đph) Bị lừa.mắc cạnNói tàu, thuyền không đi được vì nước quá nông.đã nghèo còn mắc cái eoĐã nghèo khổ, khó khăn lại còn gặp thêm điều không may hoặc phải chịu thêm phiền phức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.