ả
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaː˧˩] · Huế [ʔaː˧˨] · Sài Gòn [ʔaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người con gái.
- Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều)
- Ả Chức chàng Ngưu. Nàng Ban ả Tạ.
- Người phụ nữ đáng khinh.
- Ả đã lừa đảo nhiều vụ.
- Ả giang hồ.
- Chị.
- Tại anh tại ả, tại cả đôi bên (tục ngữ).
- Con gái lớn tuổi nhất.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ả"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ả"
tiếng Ả RậpMột ngôn ngữ Xê-mít chính có nguồn gốc từ bán đảo Ả-rập, và hiện đang được dùng ở khắp Trung Ðông và miền bắc Châu Phi. Tiếng Ả-rập có rất nhiều tiếng địa phương (dialect), tất cả dùng chung một cách viết cổ.óng ảBóng mượt và mềm mại.yên ả(cảnh vật) yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.êm ảYên lặng.im ảLặng lẽ, không có gì náo động.oi ả(Thời tiết) Nóng, bức, không có gió, gây cảm giác bức bối, khó chịu.ả đàoNgười phụ nữ làm nghề ca xướng trong chế độ cũ.cung Quảng, ả HằngCung Quảng.ả hảoVâng, dạ.ả phù dungThuốc phiện.Cộng hoà Ả Rập SyriaTên chính thức của Syria.Vương quốc Ả Rập Xê ÚtTên chính thức của Ả Rập Xê Út.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.