giường
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "giương"
"giường" là một từ
Danh từ. Đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "giường"
giường nằmGiường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế ngồi.giường phảnGiường nằm nói chung.giường thờBàn thờ tổ tiên.giường bệnhGiường ở bệnh viện.giường bốThứ giường xếp, mặt bằng vải dày.giường mốixem giềng mốigiường chiếuChỗ nằm nói chung.
Từ có "giường" ở sau
Cùng vần "ương", cùng thanh huyền
đườngtrườngthườngcườngtườngnhườngphườnglườngdườngrườngmườngbườngchườngxườngnườnghườngngườngsườnggường
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.