Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giường

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ươngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "giương"

"giường" là một từ

Danh từ. Đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "giường"

Từ có "giường" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.