Đóng cửa bảo nhau
Đóng cửa bảo nhau nghĩa là gì?
Có chuyện gì trong gia đình, trong tập thể thì tự giải quyết, góp ý, khuyên bảo nhau trong nội bộ, không làm ầm ĩ ra bên ngoài.
Nghĩa đen
Đóng cửa nhà lại rồi nói với nhau, không để người ngoài nghe thấy.
Cách dùng
Dùng để khuyên giữ hoà khí và thể diện chung. Sắc thái nhẹ nhàng, thực tế. Có thể dùng như lời đề nghị: "chuyện này mình đóng cửa bảo nhau".
Ví dụ
- Con cái có lỗi thì đóng cửa bảo nhau, đừng mắng nó trước mặt khách.
- Lỗi của phòng mình thì đóng cửa bảo nhau sửa, chưa cần báo lên ban giám đốc.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại · Xấu chàng hổ ai · Trong ấm ngoài êm
Trái nghĩa: Vạch áo cho người xem lưng · Chuyện bé xé ra to
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Đóng cửa bảo nhau.
Cùng chủ đề gia đình
Ăn quả nhớ kẻ trồng câyCông cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy raMột điều nhịn, chín điều lànhChị ngã em nângAnh em như thể tay chânMáu chảy ruột mềmMột giọt máu đào hơn ao nước lãCon có cha như nhà có nócCon hơn cha là nhà có phúcCha mẹ sinh con, trời sinh tínhThương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùiDạy con từ thuở còn thơ, dạy vợ từ thuở bơ vơ mới về