Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đóng cửa bảo nhau

Thành ngữ gia đìnhứng xử

Đóng cửa bảo nhau nghĩa là gì?

Có chuyện gì trong gia đình, trong tập thể thì tự giải quyết, góp ý, khuyên bảo nhau trong nội bộ, không làm ầm ĩ ra bên ngoài.

Nghĩa đen

Đóng cửa nhà lại rồi nói với nhau, không để người ngoài nghe thấy.

Cách dùng

Dùng để khuyên giữ hoà khí và thể diện chung. Sắc thái nhẹ nhàng, thực tế. Có thể dùng như lời đề nghị: "chuyện này mình đóng cửa bảo nhau".

Ví dụ

  • Con cái có lỗi thì đóng cửa bảo nhau, đừng mắng nó trước mặt khách.
  • Lỗi của phòng mình thì đóng cửa bảo nhau sửa, chưa cần báo lên ban giám đốc.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại · Xấu chàng hổ ai · Trong ấm ngoài êm

Trái nghĩa: Vạch áo cho người xem lưng · Chuyện bé xé ra to

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Đóng cửa bảo nhau.

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).