Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đông như kiến

Thành ngữ con vậtso sánh

Đông như kiến nghĩa là gì?

Chỉ chỗ có rất nhiều người tụ tập, chen chúc, đông nghịt.

Nghĩa đen

Đông như đàn kiến, bò kín cả một vùng.

Cách dùng

Sắc thái trung tính, mô tả. Hay dùng cho lễ hội, chợ, đường phố giờ cao điểm.

Ví dụ

  • Đêm giao thừa, phố đi bộ đông như kiến.
  • Ngày đầu mở bán, khách xếp hàng đông như kiến.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).