Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra

Bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra nghĩa là gì?

Phải cẩn thận cả hai việc của cái miệng: ăn uống cho sạch sẽ, điều độ, và ăn nói cho có suy nghĩ. Lời nói không giữ gìn có thể chuốc lấy phiền phức, thù oán.

Nghĩa đen

Bệnh tật phần lớn theo đường ăn uống vào cơ thể; tai họa phần lớn do lời nói bừa từ miệng mình gây ra.

Cách dùng

Dùng để khuyên giữ vệ sinh ăn uống hoặc khuyên giữ mồm giữ miệng. Thường người nói nhấn vào vế sau khi nhắc ai đó lỡ lời.

Ví dụ

  • Đừng ăn đồ sống ở mấy quán vỉa hè, bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra đấy.
  • Cậu ấy bị đuổi việc chỉ vì một bình luận nói xấu sếp trên mạng, bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ếch chết tại miệng · Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói

Các từ trong câu

Cùng chủ đề giao tiếp

Xem tất cả câu về giao tiếp →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).