Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mồm năm miệng mười

Thành ngữ giao tiếptính cách

Mồm năm miệng mười nghĩa là gì?

Chỉ người lắm lời, đáo để, nói lấn át người khác, cãi không ai bằng.

Nghĩa đen

Như có năm cái mồm, mười cái miệng cùng nói một lúc.

Cách dùng

Sắc thái chê nhẹ hoặc trêu, khẩu ngữ. Có khi hơi nể (“mồm năm miệng mười nên chẳng ai cãi lại”).

Ví dụ

  • Cô ấy mồm năm miệng mười, đi chợ mặc cả bao giờ cũng được giá.
  • Họp gia đình mà bà cô mồm năm miệng mười, chẳng ai chen được câu nào.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Mồm loa mép giải · Ba hoa chích chòe

Trái nghĩa: Câm như hến · Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

Các từ trong câu

Cùng chủ đề giao tiếp

Xem tất cả câu về giao tiếp →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).