Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nước mắt cá sấu

Thành ngữ con vậttính cách

Nước mắt cá sấu nghĩa là gì?

Chỉ sự thương xót, đau buồn giả tạo của kẻ đạo đức giả, nhất là của chính kẻ gây ra đau khổ cho người khác.

Nghĩa đen

Nước mắt của con cá sấu: người ta kể cá sấu vừa ăn mồi vừa chảy nước mắt, như thể thương xót con mồi.

Cách dùng

Sắc thái chê, mỉa mai. Hình ảnh này phổ biến ở nhiều thứ tiếng. Dùng khi vạch trần sự giả dối.

Ví dụ

  • Đuổi việc cả trăm công nhân rồi lên phát biểu thương cảm, toàn nước mắt cá sấu.
  • Đừng tin mấy giọt nước mắt cá sấu của hắn.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Thỏ chết cáo thương · Khẩu phật tâm xà

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Nước mắt cá sấu.

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).