Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngậm miệng ăn tiền

Ngậm miệng ăn tiền nghĩa là gì?

Chỉ việc im lặng làm ngơ trước điều sai trái vì đã nhận lợi lộc, bị mua chuộc; hoặc lặng lẽ hưởng lợi mà không lên tiếng.

Nghĩa đen

Ngậm chặt miệng, không nói gì, để được ăn tiền.

Cách dùng

Sắc thái chê, phê phán thói vụ lợi, bao che. Đôi khi dùng đùa với nghĩa nhẹ là "cứ im lặng mà làm, mà hưởng".

Ví dụ

  • Biết công trình rút ruột mà giám sát vẫn ngậm miệng ăn tiền.
  • Được chia phần rồi thì ai cũng ngậm miệng ăn tiền, chẳng ai tố cáo.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Sống để bụng, chết mang theo

Trái nghĩa: Ăn ngay nói thật, mọi tật mọi lành

Các từ trong câu

Cùng chủ đề tiền bạc

Xem tất cả câu về tiền bạc →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).