Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

còn

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần on

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɔn˨˩] · Huế [kɔŋ˦˩] · Sài Gòn [kɔŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi.
    • Ném còn.
    • Tung còn.
Động từ
  1. Tiếp tục tồn tại.
    • Kẻ còn, người mất.
    • Còn một tuần lễ nữa là đến Tết.
    • Bệnh mười phần còn ba.
  2. Tiếp tục có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi.
    • Nó còn tiền.
    • Anh ta còn mẹ già.
  3. Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó.
    • Anh ta còn rất trẻ.
    • Đang còn thiếu một ít.
  4. Từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh.
    • Hôm qua còn nắng to hơn hôm nay nhiều.
    • Thà như thế còn hơn.
    • Đã không giúp đỡ, lại còn quấy rầy.
  5. k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến.
    • Nó ở nhà anh. Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"còn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh still; remaining
🇨🇳 Tiếng Trung 还 Huán · 则 zé
🇫🇷 Tiếng Pháp encore
🇩🇪 Tiếng Đức noch
🇷🇺 Tiếng Nga а · ещё
🇹🇭 Tiếng Thái ยัง yang · ส่วน sùan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "còn"

Cấu tạo âm tiết

cònâm đầu c · vần on · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "còn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.