còn
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɔn˨˩] · Huế [kɔŋ˦˩] · Sài Gòn [kɔŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi.
- Ném còn.
- Tung còn.
- Tiếp tục tồn tại.
- Kẻ còn, người mất.
- Còn một tuần lễ nữa là đến Tết.
- Bệnh mười phần còn ba.
- Tiếp tục có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi.
- Nó còn tiền.
- Anh ta còn mẹ già.
- Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó.
- Anh ta còn rất trẻ.
- Đang còn thiếu một ít.
- Từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh.
- Hôm qua còn nắng to hơn hôm nay nhiều.
- Thà như thế còn hơn.
- Đã không giúp đỡ, lại còn quấy rầy.
- k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến.
- Nó ở nhà anh. Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"còn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | still; remaining |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 还 Huán · 则 zé |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | encore |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | noch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | а · ещё |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ยัง yang · ส่วน sùan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "còn"
còn lạiPhần có được sau khi đã lấy đi.Hang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.sống cònQuan trọng nhất đối với mình.còn trinhLà người con gái trong trắng, chưa quan hệ tình dục với bất kì nam giới nào.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.còn nữaChưa hết đâu.hãy cònVẫn tiếp tục; Chưa hết.còn nước còn tátVí trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.một mất một cònĐấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, nhân nhượng.còn nước còn tátVí trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.còn nguyênXem nguyên siđã thâm còn đenNham hiểm.sảy cha còn chúSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.sảy mẹ còn chaSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.ăn cướp còn la làngKẻ cướp giựt tự xưng là nạn nhân.đã nghèo còn mắc cái eoĐã nghèo khổ, khó khăn lại còn gặp thêm điều không may hoặc phải chịu thêm phiền phức.mặt cắt không còn giọt máuSợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "còn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.