gì
Phát âm (IPA): Hà Nội [zi˨˩] · Huế [jɪj˦˩] · Sài Gòn [jɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi).
- Cái gì kia?
- Tên là gì?
- Đi những đâu, làm những gì, không ai biết.
- Gì thế?
- (Thường dùng đi đôi với cũng hoặc dùng trong câu phủ định) Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì.
- Việc gì cũng làm được.
- Thấy gì cũng hỏi.
- Chẳng cần gì hết.
- Không có gì vui bằng.
- (Dùng sau danh từ) Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định.
- Người gì lại có người như thế!
- Bàn ghế gì mà ọp ẹp!
- Vợ chồng gì chúng nó!
- Toàn những chuyện gì gì ấy.
- (Dùng phụ sau tính từ) Từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định.
- Nó thì biết gì.
- Việc này thì can gì đến nó?
- Xa gì mà ngại?
- Ăn thua gì!
- (Dùng trong câu phủ định) Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn.
- Nó chẳng biết gì.
- Chẳng cứ gì phải đủ số mới được.
- Gì.
- lo gì sự ấy
- gì nếy — gì đấy
- chảng có đí gì sốt — chẳng có gì cả
- Gì.
- ăn một miếng đí gì — ăn một miếng nào đó
- sự gì
- đều gì
- chớ gì
- Gì.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gì" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | what |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 什么 shén me · 啥 shá |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 何 なに |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 뭐 mwo · 무엇 mueot · 무슨 museun · 무어 mueo · 웬 wen · 뭣 mwot |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | quel · quelle · quoi |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | что · какой како́й · чего чего́ · чём · чему чему́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อะไร à-rai · ไร rai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | che · la cosa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
gì hay dì?âm đầu d/gi · "dì": Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam).gì hay rì?âm đầu gi/r · "rì": Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gì"
chớ gìĐúng là như vậy, khẳng định mạnh mẽ rằng ý kiến ấy đúng; thực tế có thể khác. Thường đặt ở cuối câu.làm gìtừ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành độngviệc gìtừ phiếm chỉ một hành độngthiếu gìCó đầy đủ.sá gìKhông kể gì.lạ gìKhông ai là không biết.khác gìNhư Khác chi.huống gìTổ hợp biểu thị ý với đối tượng sắp nêu thì việc đang nói đến càng có khả năng xảy ra, nó là tất yếu.tội gìKhông có lý do để chịu khó nhọc mà làm việc gì.ra gìKhông có giá trị gì.gì thì gìBất cứ như thế nào.gì thì gìBất cứ như thế nào.hèn gìNhư hèn nào.chả nên cơm cháo gìCố mãi mà thất bại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.