lợn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ləːn˧˨ʔ] · Huế [ləːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ləːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt.
- Chăm đàn lợn.
- Giết mổ lợn.
Câu ví dụ thêm
- Thịt bò hay thịt lợn lành mạnh hơn?Is pork or beef healthier?
- Phòng này giống cái chuồng lợn quá.This room looks like a pigsty.
- Lợn không có ở trong chuồng.The pigs are not in the pen.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lợn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pig · pig; pork |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 猪 zhū |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 돼지 dwaeji |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le porc · le cochon |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Schwein |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | свинья свинья́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หมู mǔu |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il porco · il maiale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lợn"
thịt lợnThịt có được từ việc giết mổ lợn để dùng làm thức ăn.nuôi lợnNuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.thịt lợn muối xông khóiLoại thịt lợn được chế biến bằng phương pháp thịt muối và sau đó được xông khói lên.lợn dáiLợn đực nuôi để lấy giống.ổ lợnNơi bẩn như chuồng lợn.lợn gợnCó nhiều hạt nhỏ, gợn nhỏ nổi trên bề mặt, làm cho không nhẵn mịn.lợn cấnLợn thiến để nuôi cho béo.lợn mạ.lợn bộtLợn nuôi để ăn thịt, không cho đẻ.hoạn lợnThiến lợn.lợn sềLợn đã đẻ nhiều lứa.chim lợnCú có tiếng kêu eng éc như lợn.lợn gạoLợn có sán kết thành kén trông như những hạt gạo.lợn cỏMột giống lợn nhỏ.lợn độcLợn sống không theo bầy.lợn sữaLợn còn bé, còn bú.lợn lòiLợn rừng, đầu to, mõm dài, chân cao, nhiều lông, hay phá hoại hoa màu.lợn cợnNói bột không được nhuyễn và mịn, còn sót nhiều hạt to.lợn ỉGiống lợn địa phương ở miền Bắc Việt Nam, có mặt ngắn và nhăn, tai vểnh, lưng võng và chân thấp.gấu lợnGấu ngựa còn nhỏ.tật lợnBọc đen trong thớ thịt lợn chứa mầm bệnh.lợn náiLợn cái nuôi để cho đẻ.bánh da lợnMón bánh tráng miệng ở Nam Bộ còn gọi là bánh chín tầng mây; làm từ bột năng trộn với đường trắng, dừa nạo, vanilla và lá dứa, nhân đậu xanh được hấp trong khuôn có hình trái tim, hoa lá cắt thành miếng để ăn.lòng lợn trứng ungPhế phẩm.lợn nhà gà chợNói kinh nghiệm mua lợn tại nhà được giống lợn tốt, mua gà tại chợ được chọn thoải mái.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lợn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.