Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vừa

Tính từPhó từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội [vɨə˨˩] · Huế [vɨə˦˩] · Sài Gòn [vɨə˨˩] ~ [jɨə˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít.
    • Xí nghiệp loại vừa, không lớn lắm.
    • Bài thơ hay vừa thôi.
    • Nó chẳng phải tay vừa — Vào loại sừng sỏ, vào loại không chịu thua kém ai
    • Nói vừa thôi, không cần nói nhiều.
  2. Khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v...
    • Đôi giày đi rất vừa, không rộng cũng không chật.
    • Việc làm vừa sức.
    • Vừa với túi tiền.
    • Ăn cơm xong, đi là vừa.
  3. Ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu.
    • Vừa rồi, không cần nữa.
    • Nó tham lắm, mấy cũng không vừa!
Phó từ
  1. (Dùng phụ trước đg.) . Từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm nói hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ được xem là mốc, hay là chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kể.
    • Nó vừa đi thì anh đến.
    • Tin vừa nhận được sáng nay.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vừa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fit · suit · medium · just (recently); both...and · just
🇨🇳 Tiếng Trung 一边 yī biān · 合适 hé shì
🇯🇵 Tiếng Nhật 合う あう
🇰🇷 Tiếng Hàn 알맞다 almatda
🇫🇷 Tiếng Pháp juste
🇩🇪 Tiếng Đức passen
🇷🇺 Tiếng Nga подойти подойти́

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vừa"

Cấu tạo âm tiết

vừaâm đầu v · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.