Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Kiến nghĩa bất vi

Thành ngữ đạo đức

Kiến nghĩa bất vi nghĩa là gì?

Phê phán thái độ thờ ơ, hèn nhát: thấy việc đúng, việc cần giúp người mà không ra tay. Câu nhắc con người phải có dũng khí làm điều nghĩa.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: kiến: thấy; nghĩa: việc nghĩa, việc đúng nên làm; bất: không; vi: làm. Thấy việc nghĩa mà không làm.

Cách dùng

Sắc thái nghiêm, trang trọng. Hay dùng trong văn nghị luận, hoặc để chê người đứng ngoài khi người khác gặp nạn. Thường dùng ở dạng phủ định để khen: “không phải người kiến nghĩa bất vi”.

Ví dụ

  • Thấy người bị móc túi mà ai cũng quay đi, kiến nghĩa bất vi như vậy thật đáng buồn.
  • Anh lao xuống sông cứu đứa trẻ, chẳng phải kẻ kiến nghĩa bất vi.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Trái nghĩa: Thương người như thể thương thân

Nguồn gốc

Từ sách Luận Ngữ: “Kiến nghĩa bất vi, vô dũng dã” (thấy việc nghĩa mà không làm là không có dũng khí).

Các từ trong câu

Cùng chủ đề đạo đức

Xem tất cả câu về đạo đức →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).