Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thương người như thể thương thân

Thương người như thể thương thân nghĩa là gì?

Lời khuyên sống nhân ái, đặt mình vào hoàn cảnh người khác để cảm thông, giúp đỡ họ như giúp chính mình. Là một trong những đạo lý cốt lõi của người Việt.

Nghĩa đen

Thương người khác giống như thương chính bản thân mình.

Cách dùng

Dùng trong giáo dục đạo đức, lời kêu gọi từ thiện, hoặc khen người tốt bụng. Sắc thái trang trọng, ấm áp.

Ví dụ

  • Thấy người bị tai nạn thì dừng lại giúp, thương người như thể thương thân con ạ.
  • Bác sĩ ấy khám miễn phí cho người nghèo suốt hai mươi năm, sống đúng câu thương người như thể thương thân.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Lá lành đùm lá rách · Tương thân tương ái · Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ · Lòng vả cũng như lòng sung · Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau cùng · Tứ hải giai huynh đệ

Trái nghĩa: Sống chết mặc bay, tiền thầy bỏ túi · Ghen ăn tức ở · Kiến nghĩa bất vi

Các từ trong câu

Cùng chủ đề xã hội

Xem tất cả câu về xã hội →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).