Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Như hổ thêm cánh

Thành ngữ con vậtso sánh

Như hổ thêm cánh nghĩa là gì?

Chỉ người hoặc tập thể vốn đã mạnh nay lại có thêm sự hỗ trợ, điều kiện, sức mạnh mới nên càng mạnh hơn.

Nghĩa đen

Con hổ vốn đã mạnh, nay lại mọc thêm đôi cánh, bay được.

Cách dùng

Sắc thái khen hoặc lo ngại (khi nói về đối thủ). Thường dùng trong thể thao, kinh doanh.

Ví dụ

  • Đội bóng mua thêm tiền đạo giỏi, như hổ thêm cánh.
  • Công ty có thêm vốn đầu tư, như hổ thêm cánh.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Như diều gặp gió

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).