Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Voi giày ngựa xé

Thành ngữ con vậtxã hội

Voi giày ngựa xé nghĩa là gì?

Dùng để chỉ tội ác ghê tởm đáng bị trừng phạt nặng nhất, hoặc trong lời nguyền rủa, thề độc.

Nghĩa đen

Bị voi giày (giẫm) lên, bị ngựa xé xác; đây là những hình phạt tàn khốc thời xưa dành cho kẻ phạm tội nặng.

Cách dùng

Sắc thái rất nặng, phẫn nộ. Thường gặp trong lời chửi rủa kẻ ác hoặc lời thề. Không nên dùng bừa bãi trong giao tiếp bình thường.

Ví dụ

  • Kẻ hành hạ trẻ em như thế đáng tội voi giày ngựa xé.
  • Dân làng căm phẫn, bảo tên phản bội ấy đáng bị voi giày ngựa xé.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).