Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chuột

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần uôt

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕuət̚˧˨ʔ] · Huế [t͡ɕuək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [cuək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thú thuộc bộ Gặp nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch.
    • Hang chuột.
    • Mèo bắt chuột.
  2. (Máy tính) Một thiết bị ngoại vi được nối với máy tính, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con chạy trên màn hình và có tác dụng để kích hoạt hay chọn lựa các thành phần phần mềm trên màn hình.

Câu ví dụ thêm

  • Mèo của chúng tôi không thích bắt chuột.Our cat doesn't like to chase mice.
  • Con mèo đã đuổi sau con chuột.The cat ran after the rat.
  • Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.My job is strangling rats.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chuột" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mouse · rat · mouse; rat
🇨🇳 Tiếng Trung 老鼠 lǎo shǔ
🇯🇵 Tiếng Nhật 鼠 ねずみ
🇰🇷 Tiếng Hàn 쥐 jwi
🇫🇷 Tiếng Pháp la souris
🇩🇪 Tiếng Đức die Maus
🇷🇺 Tiếng Nga мышь
🇹🇭 Tiếng Thái หนู nǔu
🇮🇹 Tiếng Ý il topo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "chuột"

dưa chuộtDưa quả nhỏ và dài, vỏ có nhiều nốt sần.chuột langLoài động vật gặm nhấm cung cấp thịt quan trọng tại Nam Mỹ, đồng thời cũng là động vật nuôi làm cảnh trong nhà phổ biến tại phương Tây. Tên khoa học là Cavia porcellus.chuột rútHiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu.chuột cốngChuột cỡ lớn, thường sống ở các cống rãnh.Chuột TrắngBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.ổ chuộtNhà nhỏ, thấp, bẩn, của những người cùng khổ, sống chui rúc.chuột bạchChuột lông trắng, thường nuôi làm vật thí nghiệm.bả chuộtBả lừa cho chuột ăn mà chết.chuột chũiĐộng vật ăn sâu bọ, cùng họ với chuột chù, sống ở hang.chuột đội vỏ trứngMột người xấu nhưng cố tỏ ra là tốt, hoặc giả vờ tử tế để che đậy bản chất thật; sự ám chỉ đến hiện tượng trên.chuột túiMột loài thú có túi.chim chuộtNói trai gái ve vãn nhau.sóc chuột(Động vật học) Một loài gặm nhấm giống con sóc, chủ yếu sống ở Bắc Mỹ.nhà ổ chuộtNhà thấp, chật hẹp và tồi tàn, bẩn thỉu, thường làm chen chúc vào nhau thành một khu ở vùng đô thị.chuột sa hũ nếp.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.chuột chùĐộng vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôi.chuồn chuộtChỉ cái gì đó tròn xoechuột xạCách gọi khác của chuột chù.chuột đồngTên gọi một số loài gặm nhấm nhỏ trong phân họ Chuột đồng (Arvicolinae), thuộc họ Cricetidae.chuột khuyChuột rừng hay làm hại hoa màu ở nương rẫy.mút chuộtTán tỉnh.chuột sa chĩnh gạoVí trường hợp bỗng nhiên gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ.cháy nhà mới ra mặt chuộtKhi xảy ra biến cố hoặc tình huống bất ngờ thì những điều xấu, những người có hành vi hoặc ý đồ không tốt bị bộc lộ ra.

Cấu tạo âm tiết

chuộtâm đầu ch · vần uôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chuột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.