khô
Phát âm (IPA): Hà Nội [xo˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- "Cá khô" nói tắt.
- Trong nhà tù của thực dân, họ ăn cơm hẩm với khô đã mục.
- Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa.
- Ruộng khô vì hạn hán.
- Phơi chỗ nắng cho mau khô.
- Chứa ít hơi nước.
- Trời khô.
- Khí hậu khô.
- Nói quả chứa nước dưới mức bình thường.
- Cam khô.
- Nói cây hết nhựa.
- Cành khô lá vàng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khô"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khô" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dry |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 干 gān · 干燥 gān zào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 乾く かわく · 乾燥 かんそう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 마르다 mareuda · 건조 geonjo · 건조하다 geonjohada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | sec |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | trocken |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сухой сухо́й |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แห้ง hâeng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | secco · asciutto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khô"
khô cằnCằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát).khô khanCạn, ráo, không có nước.khô héo(Thực vật học) Khô cạn nhựa sống và héo đi, không còn tươi xanh.khô đétKhô quá hóa teo lại.khô ráoKhông ẩm ướt, không có nước.Bồ Khô PạMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.khô cả cổ(đen) Họng khát do tuyến nước bọt không kịp tiết chất nhờn.tỉnh khô(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ ra phải có tác động đến mình.pin khôPin dùng những chất hóa học trộn trong một khối đặc sệt để dễ mang.khô cạnĐã hết nước.đá khôDạng rắn của cacbon đioxit.khô máuLàm gì tới cùng.khô dầuBã còn lại sau khi đã ép hết dầu.hiền khôRất hiền, biểu lộ rõ trên nét mặt một cách chân thật.khô khốcKhô cứng lại.khô không khốcNhư khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).tươi khôÝ nói là sự sống chết hay sự giàu nghèo.khô mộcThứ lan bám vào cây khác mà sống.lương khôThức ăn khô để dự trữ được lâu.tôm khôTôm được sấy khô, được dùng như một thứ gia vị cho nồi canh thêm đậm đà.khô như con mắmKhô khan lờ lợ như xác cá làm mắm.khô như cá mắmNhư khô như con mắm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.