Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sắp

Danh từPhó từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăp

Phát âm (IPA): Hà Nội [sap̚˧˦] · Huế [ʂap̚˦˧˥] ~ [sap̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂap̚˦˥] ~ [sap̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đphg.
  2. Bọn.
    • Sắp trẻ.
    • Sắp lâu la.
    • Sắp côn đồ.
  3. Lớp, đợt.
    • Ăn từng sắp.
    • Đánh một sắp.
Phó từ
  1. Chuẩn bị xảy ra trong thời gian tới đây.
    • Trời sắp sáng .
    • Cháu sắp đến tuổi đi học.
Động từ
  1. Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối.
    • Sắp chữ.
  2. Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì.
    • Sắp bát đĩa, thức ăn ra mâm.
    • Sắp sách vở đi học.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"sắp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh about to; soon
🇨🇳 Tiếng Trung 即将 jí jiāng
🇯🇵 Tiếng Nhật そろそろ · もうすぐ · 直 じき
🇰🇷 Tiếng Hàn 곧 got
🇫🇷 Tiếng Pháp bientôt
🇷🇺 Tiếng Nga собираться собира́ться · скорый ско́рый

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sắp"

Cấu tạo âm tiết

sắpâm đầu s · vần ăp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.