tấm
Phát âm (IPA): Hà Nội [təm˧˦] · Huế [təm˦˧˥] · Sài Gòn [təm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.
- Từ đặt trước tên các vật mỏng và dài.
- Tấm ván.
- Tấm lụa.
- Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng.
- Tấm áo.
- Tấm lòng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 糝.
Chữ Hán đọc là "tấm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tấm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | (classifier for flat things) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 张 Zhāng · 枚 Méi |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 장 jang |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Platte |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แผ่น phàen · ผืน phǔen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il pannello |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tấm"
tấm lòngToàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục.tấm chắn nhiệtThiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.tấm tứcBực bội lâu trong lòng.bèo tấmBèo nhỏ, thân hình lá tụ thành từng đám lấm tấm trên mặt nước.tấm tắcNói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục.tấm bé(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Tuổi thơ, tuổi nhỏ.tấm sonLòng thủy chung.lấm tấmNói có nhiều hạt nhỏ li ti.cơm tấmMón cơm làm từ hạt tấm (gạo gãy/vỡ), thường ăn kèm với sườn nướng, bì, chả, trứng kèm nước mắm chua ngọt.ra tấm ra mónThành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt.tấm bánh đồng quà.đồng quà tấm bánhHoa quả, bánh trái làm quà (nói khái quát).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.