tề
Phát âm (IPA): Hà Nội [te˨˩] · Huế [tej˦˩] · Sài Gòn [tej˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngụy quyền.
- Phá tề.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc chỉnh tề.She is always neatly dressed.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tề"
斉tề, tế劑tệ, tễ, tề蠐tề撕tị, tề, ty, ti, tê, tỵ亝tề, tế隮tề, tê萕tể, tề薺tễ, tể, tề, tê剁sát, đoá, đóa, tề剂tệ, tễ, tề齊tễ, tề, tê, tư, tế, trai臍tề, tê齌thê, tễ, tề, tê齎tề, tê, tư齐tễ, tề, tê, tư, tế, trai荠tể, tề
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tề"
Tề nhânNgười nước Tề.tiên tề gia, hậu trị quốcTrước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.chỉnh tềGọn gàng, ngay ngắn và đúng phép tắc.hội tềchính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở Nam Kỳ.tề giaXếp đặt việc gia đình cho ổn thỏa.tề chỉnhxem chỉnh tề.tề tựuĐến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ.nhất tềTất cả mọi người, đều một loạt.ấm ớ hội tềThái độ không dứt khoát, tỏ ra không hẳn biết, nhưng cũng không phải là không biết.Tề LễMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tề LỗMột xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tề ngụyChính quyền của Pháp hoặc của Mỹ ở nông thôn và ngụy quân trong thời kháng chiến chống Pháp, hay kháng chiến chống Mỹ.Tề Thiên Đại ThánhTức Tôn Ngộ Không, nhân vật chính trong "Tây Du ký". Ngộ Không vốn là một con khỉ nở từ đá mà ra, cầu tiên học đạo có nhiều phép lạ, từng xuống thủy cung yêu sách Long Vương, xuống âm cung xóa sổ Diêm Vương. Trời vời lên làm Bật Mã ôn (Chức coi ngựa nhà trời). Ngộ Không không chịu, làm náo động thiên cung rồi bỏ về. Mấy tướng nhà trời muốn bắt đều bị đánh bại. Trời phải phong c
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.