ơn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔəːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔəːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp.
- nhớ ơn
- ghi ơn
- "Làm ơn ắt hẳn nên ơn, Trời nào phụ kẻ có nhơn bao giờ." (Cdao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ơn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | favor; gratitude |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 恩 おん · 貸し かし |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ơn"
làm ơnLàm việc có lợi cho người khác.cảm ơnTỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình)biết ơnHiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình.hàm ơnChịu mang ơn.thọ ơn thọ lộc(đen) được ai giúp nhiệt tình.mang ơnChịu ơn người khác.đền ơnTrả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.ban ơnBan ơn huệ cho người dưới (với thái độ của kẻ bề trên)ơn nghĩaxem ân nghĩađền ơn đáp nghĩaĐền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)Chiềng ơnMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.gia ơnLàm việc tốt, việc hay cho người khác, khiến người ta phải nhớ ơn mình.công ơnCông lao đáng ghi nhớ và biết ơn.gội ơnThấm nhuần ơn của người trên (cũ).giã ơnTạ lại ân huệ của người khác.ơn đứcxem ân đứcbáo ơn(Id.) . Đền ơn bằng việc làm tương xứng.ơn huệxem ân huệtrả ơnĐền lại việc tốt cho người đã giúp mình việc tốt.ra ơnThi ân, làm ơn cho người dưới.ơn ớn(nhưng ý mức độ ít hơn).ơn cả nghĩa dàyƠn nghĩa to lớn, sâu nặng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.