Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Cá lớn nuốt cá bé

Tục ngữ con vậtxã hội

Cá lớn nuốt cá bé nghĩa là gì?

Chỉ cảnh kẻ mạnh, kẻ giàu chèn ép, thâu tóm, nuốt chửng kẻ yếu, người nghèo.

Nghĩa đen

Con cá lớn ăn thịt những con cá bé hơn.

Cách dùng

Sắc thái phê phán. Hay dùng khi nói về tập đoàn lớn thâu tóm doanh nghiệp nhỏ, cường quốc lấn nước nhỏ, hoặc chuyện ức hiếp.

Ví dụ

  • Siêu thị lớn mở ngay đầu ngõ, mấy tiệm tạp hoá đóng cửa dần, cá lớn nuốt cá bé.
  • Thời buổi cá lớn nuốt cá bé, doanh nghiệp nhỏ phải liên kết với nhau mới sống được.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Mạnh được yếu thua · Cả vú lấp miệng em

Trái nghĩa: Lá lành đùm lá rách

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Cá lớn nuốt cá bé.

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).