Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Gà đẻ gà cục tác

Tục ngữ con vậttính cách

Gà đẻ gà cục tác nghĩa là gì?

Chỉ người tự mình làm việc gì (thường là việc xấu, việc giấu giếm) rồi lại tự để lộ ra qua lời nói, cử chỉ. Cũng dùng chỉ người làm được chút việc đã khoe ầm ĩ.

Nghĩa đen

Con gà mái đẻ trứng xong thì kêu “cục tác” ầm lên, khiến ai cũng biết nó vừa đẻ.

Cách dùng

Sắc thái mỉa, hài hước. Gần nghĩa “Có tật giật mình”.

Ví dụ

  • Chưa ai hỏi mà nó đã thanh minh không ăn vụng bánh, gà đẻ gà cục tác.
  • Làm xong việc nhỏ đã đăng mạng khoe khắp nơi, đúng gà đẻ gà cục tác.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Có tật giật mình

Trái nghĩa: Sống để bụng, chết mang theo

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).