chăn
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕan˧˧] · Huế [t͡ɕaŋ˧˧] · Sài Gòn [caŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Miền Bắc) Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...
- Đắp chăn cho con.
- Chăn đơn gối chiếc. (tục ngữ)
- Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn.
- Chăn trâu.
- Chăn vịt.
- Nuôi nấng, chăm sóc.
- Làm nghề chăn tằm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chăn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chăn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | blanket · blanket; to herd |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 被子 bèi zi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 毛布 もうふ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 이불 ibul · 담요 damyo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la couverture |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Decke |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | одеяло одея́ло |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la coperta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
chăn hay chăng?âm cuối n/ng · "chăng": (Cn. dăng) Kéo dài ra.chăn hay trăn?âm đầu ch/tr · "trăn": Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chăn"
Viêng Chăn.chăn nuôiNuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát).chăn rauTán tỉnh, dụ dỗ hoặc lợi dụng những cô gái trẻ, chưa có nhiều kinh nghiệm tình trường (thường gọi là "rau" hay "rau sạch") để quan hệ tình dục.chăn thảNuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên (trong phạm vi có thể kiểm soát được).chăn gốiNói vợ chồng ăn ở với nhau.chăn chiếulà đồ vật dùng để nằm lên và để giữ ấmChiềng ChănMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chăn NưaMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.chăn dânTrị dân, cho dân yên ổn làm ăn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.