Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mà

Danh từĐại từLiên từPhó từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [maː˨˩] · Huế [maː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hang ếch, hang của.
    • Ép mình rón bước, ếch lui vào mà (Tản Đà)
Đại từ
  1. Đại từ thay một danh từ đã nêu ở trên.
    • Người mà anh giới thiệu với tôi lại là bố bạn tôi.
    • Tôi muốn mua quyển tiểu thuyết mà ông ấy đã phê bình.
Liên từ
  1. Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý.
    • To đầu mà dại. (tục ngữ)
    • Nghèo mà tự trọng.
    • Tàn mà không phế
  2. Liên từ biểu thị sự không hợp lí.
    • Nó dốt mà không chịu học.
  3. Liên từ biểu thị một kết quả.
    • Biết tay ăn mặn thì chừa, đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày. (ca dao)
    • Non kia ai đắp mà cao, sông kia, biển nọ ai đào mà sâu. (ca dao)
  4. Liên từ biểu thị một mục đích.
    • Trèo lên trái núi mà coi, có bà quản tượng cưỡi voi bành vàng. (ca dao)
  5. Liên từ biểu thị một giả thiết.
    • Anh mà đến sớm thì đã gặp chị ấy.
Phó từ
  1. Trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh.
    • Đã bảo anh cứ tin là nó làm được mà!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mà" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh which · whom · but; that, which
🇨🇳 Tiếng Trung 而 ér
🇫🇷 Tiếng Pháp que · qui · dont · l'or · auxquels · auquel
🇩🇪 Tiếng Đức ja /jaː/
🇷🇺 Tiếng Nga а · который кото́рый · ведь
🇹🇭 Tiếng Thái ที่ thîi · ซึ่ง sûeng · สินะ sì-ná
🇮🇹 Tiếng Ý che · cui

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mà"

may màNếu gặp may.mà lạiLiên từ chỉ một ý trái ngược.mà thôiChỉ có thế, không hơn.thế màTừ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.mà cảNài bớt giá một món hàng khi mua.mặn màBiểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm.chí mà phùLục tàu xá chí mả phù.kẻo màKẻo không khỏi xảy ra điều gì đó đang muốn tránh.kia màTổ hợp biểu thị nhấn mạnh ý ngạc nhiên về một ý kiến hoặc hành động cho là không đúng, trái lẽ, không chấp nhận được của người đối thoại, nêu ra như để hỏi vặn lại nhằm phản bác.tài nào mà chẳngKhông thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế.ai khảo mà xưngTự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.cạp đất mà ănLạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.chọc cứt ra mà ngửiBới truyện xấu của người khác thì chính mình cũng mang tiếng là xấu xa, hẹp hòi.tài màCây chứa chất ma túy thuộc họ cần sa, gây kích thích phê pha khi hút.mượt màCảm giác êm trơn.mà chượcTrò chơi dùng những quân bằng xương, bằng ngà hay bằng nhựa, có bốn người chơi ngồi xung quanh một bàn vuông.à mà thôiĐiều đã dự định nhưng bị phủ quyết ngay.rằng thì là màTrình bày điều gì dài dòng.chứ mà lại chẳngKhẳng định điều gì.mỡ đấy mà húpChế giễu.đánh đề ra đê mà ởTác hại của lô đề, bài bạc với gia cảnh.

Cấu tạo âm tiết

màâm đầu m · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.