Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trâu

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəw˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa.
    • Khoẻ như trâu.
    • Bờm rằng Bờm chẳng lấy trâu (ca dao)

Câu ví dụ thêm

  • Đây là sừng trâu hay sừng bò?Is this a buffalo or cow's horn?
  • Đàn gảy tai trâu.Cast pearls before swine.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với tiếng Việt Bắc Trung Bộ , , (từ đó có , chǝlòw), và jlǝːw.

Chữ Hán đọc là "trâu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trâu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh water buffalo · water · buffalo
🇨🇳 Tiếng Trung 水 · 牛
🇹🇭 Tiếng Thái ควาย khwaai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trâu"

trẻ trâuĐứa trẻ chăn trâu, bò nói chung.trâu ngốTrâu tầm vóc to lớn.trâu giéTrâu kích thước nhỏ.Sừng TrâuMũi đất ở tây nam mũi Dinh, tỉnh Thuận Hải, cao 329m. Bên trong mũi đất Cà Ná.đàn gảy tai trâuVí việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức.trâu già gặm cỏ nonNgười kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.ruồi trâuRuồi to, có vòi rất khoẻ, thường đốt và hút máu trâu, bò.trâu bòTrâu và bò, nuôi để lấy sức kéo (nói khái quát).trâu chóNói người đáng khinh.chửa trâuChửa quá chín tháng mười ngày tương đối lâu mà chưa đẻ.sống trâuChỗ gồ ghề trên đường cái.trâu ngựaTrâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày.ổ trâuChỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn.óc trâuNói một chất sệt, không đồng chất, có lổn nhổn những hột rắn.trâu mộngTrâu đực lớn và mạnh.ổi trâuThứ ổi quả to, hình hơi dài.Trâu QuỳMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.găng trâuThứ găng có quả lớn.trâu nước(Khẩu ngữ) Hà mã.trâu náiTrâu cái đã có con.ngả trâuGiết trâu.trâu gác bếpThịt trâu xông khói để ăn dần qua vụ giá.cọc tìm trâuĐiều gì trái đạo lí.đầu trâu mặt ngựaVí những kẻ côn đồ hung ác, không còn tính người.trâu buộc ghét trâu ănGhen ghét, ganh tị vì người khác hơn mình.trâu buộc ghét trâu ănGhen ghét, ganh tị vì người khác hơn mình.

Cấu tạo âm tiết

trâuâm đầu tr · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.