xuân
Phát âm (IPA): Hà Nội [swən˧˧] · Huế [swəŋ˧˧] · Sài Gòn [s⁽ʷ⁾əŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mới.
- Mùa xuân, trăm hoa đua nở.
- Vui Tết đón xuân.
- Một mùa xuân mới đang về trên khắp đất nước.
- (Văn chương) Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người.
- Đã mấy xuân qua.
- Mới hai mươi xuân.
- (Văn chương) Thuộc về tuổi trẻ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống.
- Đang tuổi xuân.
- Trông còn xuân lắm!
- (Từ cũ hoặc văn chương) Thuộc về tình yêu trai gái, coi là đẹp đẽ.
- Lòng xuân phơi phới.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "xuân"
橁xuân春triệu, xuân鰆xuân㫩xuân蝽xuân夋xuân𠬍tuấn, xuân暙xuân輴truân, thuân, xuân惷xuẩn, xuân萶xuân㕙xuân萅xuân旽xuân, đôn椿thung, xuân旾xuân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xuân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | spring (season) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
du xuânhồi xuânkhai xuânlập xuânmạnh xuânnghênh xuântầm xuântân xuânthanh xuânthưởng xuântrọng xuânxuân đìnhxuân phânxuân sơnXuân Thu
Từ ghép có "xuân"
năm xuân phân(Thiên văn học) .Xuân QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Thắng (Lào Cai), h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), Việt Nam.Thanh XuânMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.xuân thuCả năm.Phú XuânMột làng thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên, Việt Nam; Cố đô Huế.Xuân ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), tp. Đà Lạt (Lâm Đồng), h. Như Thanh, h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân LộcMột huyện T. Đồng Nai, Việt Nam.Ngồi giữa gió xuân hơi hòaÝ nói được nghe, được học đạo lý hay.Xuân HoàMột thị trấn thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Thạnh XuânMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.nghênh xuânĐón xuân.Xuân AnMột thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Quế XuânX. Quay Sơn.Trường XuânMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Xuân Trường(Huyện) T. Nam Định, Việt Nam.Xuân PhúMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.hồi xuânThời gian cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông giá lạnh.An XuânMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, Việt Nam.Xuân ĐôngMột xã thuộc huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Xuân LaMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.du xuânĐi chơi để ngắm cảnh mùa xuân.Xuân maiMột thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vạn XuânTên nước Việt Nam thời Tiền Lí (544-602). Sau khi lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân đô hộ nhà Lương giành độc lập thắng lợi, Lí Bí lên ngôi vua, tự xưng là Nam Việt Đế (Lí Nam Đế), đặt tên nước là Vạn Xuân.Thanh Xuân TrungMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.quần đông xuânQuần mỏng, dệt bằng sợi, mặc sát vào người, thường dùng mặc bên trong vào mùa lạnh.Thanh Xuân BắcMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Thanh Xuân NamMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.bảng xuânDo chữ xuân bảng, bảng thi về mùa xuân.tầm xuânCây mọc hoang, cùng họ với hoa hồng.khoá xuânBị khoá kín tuổi xuân, tức bị cấm cung.giấc xuânGiấc ngủ êm đềm của người phụ nữ đẹp.sắc xuânCảnh vật, màu sắc của mùa xuân.Xuân Thới SơnMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Xuân Thới ThượngMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tấc cỏ, ba xuânDo chữ thốn thảo, tâm xuân. Thơ tả tình đi chơi xa nhớ mẹ của Mạnh Giao đời Đường có câu.tân xuânĐầu mùa xuân.Xuân LũngMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Xuân ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân TrúcMột xã thuộc huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Xuân HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xuân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.