yên
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔiən˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không thay đổi vị trí.
- Ngồi yên một chỗ.
- Không có biến động.
- Tình hình vẫn yên.
- Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên. (Truyện Kiều)
- Biển yên, sóng lặng. (thành ngữ)
- Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào.
- Yên nào! Để tôi giải thích đã.
- Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi.
- Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên. (Truyện Kiều)
- Cái yên xe máy thật êm.
- Tiền tệ của Nhật Bản.
- Xin hỏi món đồ này bao nhiêu yên?
- Bàn nhỏ và thấp dùng để viết.
- Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên. (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "yên"
安yên, an禋yên, nhân鞍yên, an讌yên, yến阏yên, át煙yên垔yên, nhân鄢yên, yển嚥yên, yết, yến閼yên, át蔫yên焱diệm, diễm, yên焉yên, hãn, diên宴yên, án, yến殷ẩn, yên, an, ân咽ế, yên, yết, yến, ân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"yên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | quiet; still; yen · calm · quiet · still · saddle · yen |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 円 えん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 엔 en |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la paix |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นิ่ง nîng |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | calmado · calamada · silla · montar · yen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "yên"
yên tĩnhỞ trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.Yên BìnhMột huyện T. Yên Bái, Việt Nam.yên lặngYên và không có tiếng động.yên tâmỞ trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.yên lòng(đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng.Quảng YênMột tỉnh ở miền Đông Bắc Việt Nam. Từ ngày 30 tháng 10 năm 1963 hợp nhất với tỉnh Hải Ninh thành tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.yên ắngYên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động.Bình YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Thạch Thất (Hà Tây), Việt Nam.Vĩnh YênMột thị xã thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Yên ThịnhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Yên ThànhMột huyện T. Nghệ An, Việt Nam.Hưng YênMột tỉnh nằm ở trung tâm đồng bằng sông Hồng, Việt Nam.Yên ĐịnhMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.Yên NinhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Yên LạcMột huyện thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam, dân số 142.989 người, diện tích 106,72 km².Yên ThếMột huyện thuộc tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Yên MỹMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Yên Bái(Tỉnh) , Việt Nam.Yên LậpMột huyện T. Phú Thọ, Việt Nam.yên nghỉ(người chết) được chôn cất, coi như ngủ yên vĩnh viễn, sau khi một người mất đi.yên ổnBình yên, ổn định, không có gì đe doạ.yên giấc nghìn thuChết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)yên vịNgồi yên vào chỗ.Yên KhánhMột huyện thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, mới được tách ra từ huyện Tam Điệp. Trước kia là huyện Tam Điệp, nay tách ra làm hai huyện là Yên Khánh và Yên Mô.Yên Minh(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.Yên PhụMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Việt Yên(Huyện) T. Bắc Giang, Việt Nam.Yên ViênMột thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Yên ChâuMột huyện T. Sơn La, Việt Nam.Yên HoàMột phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.yên ả(cảnh vật) yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.Văn Yên(Huyện) T. Yên Bái, Việt Nam.yên phậnBằng lòng với thân phận, với những gì mình có (tuy không phải là nhiều, là tốt), không đòi hỏi gì hơn.Yên SơnMột huyện thuộc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Yên Hưng(Huyện) T. Quảng Ninh, Việt Nam.Yên Phong(Huyện) Một huyện ở phía tây Bắc Ninh, Việt Nam.yên giấcNgủ yên, ngủ say, không thức tỉnh giữa chừng.yên thân(đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổn.yên vuiYên ổn và vui vẻ (nói khái quát)báo yên(tín hiệu hoặc hiệu lệnh) báo cho mọi người biết tình hình đã trở lại bình yên, đã hết tình trạng báo động.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "yên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.