Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Gà tức nhau tiếng gáy

Tục ngữ con vậttính cách

Gà tức nhau tiếng gáy nghĩa là gì?

Chỉ thói ganh đua, ghen tị nhau từng chút về danh tiếng, hơn thua, không chịu ai hơn mình.

Nghĩa đen

Những con gà trống tức tối nhau vì tiếng gáy của con kia to hơn, hay hơn.

Cách dùng

Sắc thái chê, hài hước. Hay dùng cho những người cùng nghề, cùng vị trí hay so bì nhau.

Ví dụ

  • Hai ca sĩ đá xéo nhau trên mạng, gà tức nhau tiếng gáy.
  • Hai anh em cứ thấy người kia được khen là dỗi, gà tức nhau tiếng gáy.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ghen ăn tức ở · Trâu buộc ghét trâu ăn

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).