Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Như đỉa phải vôi

Thành ngữ con vậtso sánh

Như đỉa phải vôi nghĩa là gì?

Chỉ trạng thái bứt rứt, khó chịu, cuống quýt, phản ứng dữ dội khi bị đụng chạm đến điều mình sợ hay ghét.

Nghĩa đen

Con đỉa gặp phải vôi thì quằn quại, co rúm lại, giãy giụa khổ sở.

Cách dùng

Dùng để miêu tả, thường mang ý trêu hoặc chê phản ứng quá đà. Sắc thái đời thường.

Ví dụ

  • Nhắc đến chuyện cưới xin là anh ta nhảy dựng như đỉa phải vôi.
  • Bị hỏi đến khoản nợ, hắn như đỉa phải vôi, chối đây đẩy.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Như ngồi trên đống lửa · Như kiến bò chảo nóng

Trái nghĩa: Bình chân như vại

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).